0937897268
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG 24/7Bảng giá xây dựng gói tiết kiệm - Cách tính hệ số xây dựng
Hợp đồng thi công là hợp đồng được tỉnh theo diện tích xây dựng. Trong trường hợp có thay đổi về diện tích xây dựng, hai bên sẽ tính lại giá trị hợp đồng và đơn giá thi công.
Cách tính diện tích sẽ được giữ nguyên trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng theo phương thức sau đây:
- Điều kiện áp dụng báo giá xây nhà theo m2
- Nhà phố có 1 mặt tiền.
- Có không gian tập kết vật tư.
- Đường đi có thể vận chuyển vật tư bằng xe tải 5m, xe bê tông tươi vô tận công trình.
- Diện tích sàn >60m, tổng diện tích xây dựng >300m
- Đối với nhà diện tích dưới 30
0m, nhà trong hẻm nhỏ, sâu, nằm trong đường chợ, địa hình khó thi công thì tính thêm hệ sjố 3 – 25%.
- Nhà 2 hoặc nhiều mặt tiền thì tính thêm hệ số 5-15%
Mời quý vị tham khảo cách tính mét vuông khi xây nhà chuẩn nhất hiện nay:
- Vách tầng hàm đổ bê tông cốt thép có độ cao từ 1,0m đến 1.3m so với sàn hàm tính 150% diện tích.
- Vách tầng hầm đổ bê tông cốt thép có độ cao từ 1.35m đến 1.6m so với sàn hầm tính 170% diện tích.
- Vách tầng hầm đổ bê tông cốt thép có độ cao từ 1,65m đến 2m so với sàn hầm tính 200% diện tích.
- Vách tầng hầm đỗ bê tông cốt thép có độ cao >2m so với sàn hầm tính 250% diện tích.
- Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (Trệt, lửng, lầu 1, lầu 2, 3.... Sân thượng có mái che).
- Phần diện tích không có mái che tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, làm BTCT, tường bao xung quanh 2-3 mặt thoáng).
- Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích, không lát gạch chống thấm, có lát gạch tính 60% diện tích (mái đổ bằng), có chiều cao tường trên mái cao không quá 0,6m nếu cao hơn tính theo thực tế..
- Vách tầng hầm đỗ bê tông cốt thép có độ cao >2m so với sàn hầm tỉnh 250% diện tích.
- Phần diện tích có mái che tỉnh 100% diện tích (Trệt, lửng, lầu 1, lầu 2, 3.... Sân thượng có mái che).
- Phần diện tích không có mái che tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, làm BTCT, tường bao xung quanh 2-3 mặt thoáng).
- Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích, không lát gạch chống thấm, có lát gạch tính 60% diện tích (mái đổ bằng), có chiều cao tường trên mái cao không quá 0,6m nếu cao hơn tính theo thực tế..
- Mái Tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp và tole lợp)
- Mái ngói kèo sắt hộp mạ kẽm hoặc hệ dàn thép mạ kẽm hợp kim nhôm kẽm tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) - tính theo mặt nghiêng.
- Mái ngói BTCT (mái nghiêng) tính 100% diện tích tính theo mặt nghiêng đối với nhà có từ 1 đến 2 mái (đỉnh mái, chữ A, mái chóp trang trí độ dốc nhỏ hơn 100% và góc nghiêng mái ≤ 400, nếu góc nghiêng > 450 tính 100%. Công trình có 3 mái (đỉnh mái hay các mái trang trí) trở lên tính 100% diện tích.
- Sân trước và sân sau tính 50% diện tích, nhà phố tính chung sân và hàng rào, nhà biệt thự tính riêng sân và hàng rào.
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích < 8m2 tính 100% diện tích.
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m2 tính 50% diện tích.
- Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.
- Móng đài cọc, móng băng- dầm móng tính 50%
- Ban công 3 mặt thoáng tính 70% diện tích.
- Ban công 2 - 1 mặt thoáng (lô gia) tính 100% diện tích
- Công trình thi công móng băng, phần móng tính 50% diện tích tầng trệt.
- Công trình thi công móng bè, dự theo bản vẽ chi tiết để dự toán.
- Công trình thi công móng đơn phần móng (30% diện tích tầng trệt).
- Chủ đầu tư (chủ nhà) chịu phí cọc bê tông cốt thép hoặc cừ tràm.

Bảng giá xây dựng gói tiết kiệm
Dự toán trọn gói – Gói tiết kiệm
1. ĐƠN GIÁ THI CÔNG
-
Nhập diện tích lô đất: 12m x 5m
-
Số tầng (bao gồm tầng trệt): 4 tầng
2. CẤU TRÚC NHÀ – DIỆN TÍCH QUY ĐỔI
| Hạng mục | Diện tích (m²) | Hệ số (%) | Diện tích quy đổi (m²) |
|---|---|---|---|
| Tầng trệt | 60 | 100% | 60 |
| Sân vườn đổ bê tông | 60 | 50% | 30 |
| Tầng lửng | Không có | - | - |
| Tầng 2 (Lầu 1) | 65 | 100% | 65 |
| Tầng 3 (Lầu 2) | 65 | 100% | 65 |
| Tầng thượng (Lầu 3) = Tum + Sân thượng | 65 | - | - |
| → Tum (phòng kỹ thuật/thang) | 26 | 100% | 26 |
| → Sân thượng (có tích chọn "Có sân thượng") | 39 | 50% | 19.5 |
| Hệ mái (mái bê tông cốt thép đúc bằng) | 60 | 70% | 42 |
| Móng và nền (móng băng hoặc móng cọc) | 60 | 50% | 30 |
| Có đổ bê tông nền trệt | Không | - | - |
| Tầng hầm | Không có | - | - |
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ (VÍ DỤ: DIỆN TÍCH 300 m²)
| Phân loại | Đơn giá / m² | Tổng diện tích ví dụ | Thành tiền (Giá trị phần thô) |
|---|---|---|---|
| Nhà phố, văn phòng | 3.700.000 đ | 300 m² | 1.110.000.000 đ |
| Căn hộ dịch vụ | 3.900.000 đ | 300 m² | 1.170.000.000 đ |
| Dự toán trọn gói – Gói tkiệm | 5.800.000 đ
|
300 m² | 1.740.000.000 đ |

Xem ngay: Bảng Giá Xây Dựng Gói Khá
Việc nắm rõ Bảng Giá Gói Xây Dựng Tiết Kiệm cùng cách tính hệ số diện tích thi công chính xác sẽ giúp bạn hoàn toàn chủ động về mặt tài chính, tránh tối đa các chi phí phát sinh không đáng có trong quá trình xây dựng.
Để nhận tư vấn chi tiết và bảng giá xây dựng gói tiết kiệm phù hợp nhất với diện tích đất của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với Xây Dựng Khang Long để được hỗ trợ tận tình ngay hôm nay!